Bản dịch của từ Warzone trong tiếng Việt

Warzone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warzone(Noun)

wˈɔːzəʊn
ˈwɔrˌzoʊn
01

Nơi mà các luật lệ và trật tự xã hội thường lệ không còn áp dụng do xung đột đang diễn ra.

A place where the usual laws and social order no longer apply due to ongoing conflict

Ví dụ
02

Khu vực mà xung đột hoặc chiến tranh đang diễn ra.

An area in which conflict or war is taking place

Ví dụ
03

Một khu vực đặc trưng bởi sự bạo lực và nguy hiểm dữ dội do xung đột vũ trang.

A region characterized by intense violence and danger due to an armed conflict

Ví dụ