Bản dịch của từ Water wave trong tiếng Việt

Water wave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water wave(Noun)

wˈɑtəɹ weɪv
wˈɑtəɹ weɪv
01

Một cơn sóng do nước tạo ra trên mặt biển, mặt hồ hoặc sông; khối nước di chuyển lên xuống hoặc vỗ vào bờ.

A wave of water.

水波

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại sóng lớn xuất hiện trên mặt nước của biển hoặc vùng nước rộng, được tạo ra bởi một sự chấn động địa chất như động đất hoặc do vụ nổ; thường là sóng cao và có thể gây lũ hoặc phá hủy ven bờ.

Specifically A wave in a large body of water especially a sea caused by a tectonic or geological disturbance such as an earthquake or by an explosion.

海洋中的大波浪,因地震或爆炸等地质扰动引起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một kiểu uốn tóc bằng nước: làm ướt tóc và tạo sóng (thường dùng lô cuốn hoặc ngón tay để định hình) để tóc có những đường sóng mềm mại. Thuật ngữ này xuất phát từ tiếng Anh Mỹ.

Originally US A wave formed in hair by wetting it with water and shaping it especially by using rollers.

用水湿发并用工具或手指定型的波浪卷发。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh