Bản dịch của từ Went off the beaten track trong tiếng Việt

Went off the beaten track

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Went off the beaten track(Phrase)

wˈɛnt ˈɒf tʰˈiː bˈiːtən trˈæk
ˈwɛnt ˈɔf ˈθi ˈbitən ˈtræk
01

Đi con đường ít người chọn hơn hoặc tiếp cận theo cách khác

To take a less traveled route or a different approach

Ví dụ
02

Rời khỏi con đường quen thuộc thường để khám phá hoặc tìm kiếm điều gì khác biệt

To leave the usual path or route often to explore or find something different

Ví dụ
03

Chọn một phương pháp hoặc lối sống không theo thông thường

To choose an unconventional method or lifestyle

Ví dụ