Anh - Việt

Bản dịch của từ Whispered trong tiếng Việt

whispered

Verb

whispered (Verb)

/hwˈɪspɚd/
/wˈɪspɚd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “whisper” (thì đã thì/được thì)—tức là hành động thì thầm, nói nhỏ hoặc nói khẽ trong quá khứ.

simple past and past participle of whisper.

Ví dụ
Cô ấy thì thầm bí mật với tôi trong sự kiện xã hội tuần trước.She whispered her secret to me during the social event last week.
Họ không thì thầm trong cuộc thảo luận nhóm tại trung tâm cộng đồng.They didn't whisper during the group discussion at the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của whispered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

whisper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

whispered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

whispered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

whispers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

whispering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh