Bản dịch của từ Widespread injustice trong tiếng Việt
Widespread injustice
Noun [U/C]

Widespread injustice(Noun)
wˈaɪdsprɛd ɪndʒˈʌstɪs
ˈwaɪdzˌprɛd ˈɪndʒəstɪs
Ví dụ
02
Một hành động hoặc sự kiện cụ thể được coi là không công bằng hoặc có hại.
A specific act or occurrence that is considered unfair or harmful
Ví dụ
03
Một tình huống mà mọi người bị đối xử không công bằng hoặc bất bình đẳng.
A situation in which people are treated unfairly or inequitably
Ví dụ
