Bản dịch của từ Widespread injustice trong tiếng Việt

Widespread injustice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Widespread injustice(Noun)

wˈaɪdsprɛd ɪndʒˈʌstɪs
ˈwaɪdzˌprɛd ˈɪndʒəstɪs
01

Tình trạng thiếu công bằng hay bất công, vi phạm quyền lợi thường xảy ra trên diện rộng.

The state of being unfair or unjust the violation of rights often on a large scale

Ví dụ
02

Một hành động hoặc sự kiện cụ thể được coi là không công bằng hoặc có hại.

A specific act or occurrence that is considered unfair or harmful

Ví dụ
03

Một tình huống mà mọi người bị đối xử không công bằng hoặc bất bình đẳng.

A situation in which people are treated unfairly or inequitably

Ví dụ