Bản dịch của từ Wingtip trong tiếng Việt

Wingtip

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wingtip(Noun)

wˈɪŋtɪp
ˈwɪŋˌtɪp
01

Một phần nhô ra ở đầu cánh máy bay giúp cải thiện hiệu quả khí động học

A projection at the tip of an aircraft wing that aids in aerodynamic efficiency

Ví dụ
02

Phần ngoại vi của cánh, đặc biệt là của máy bay hoặc chim

The outer part of a wing especially of an aircraft or bird

Ví dụ
03

Một kiểu giày có phần trang trí ở mũi, thường thấy trong giày công sở

A piece of footwear that has a decorative extension at the toe often seen in dress shoes

Ví dụ