Bản dịch của từ Wire-woven trong tiếng Việt

Wire-woven

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wire-woven (Adjective)

wˈaɪɹwˌʊvən
wˈaɪɹwˌʊvən
01

Một tính từ chỉ loại giấy mịn được làm trên khuôn có lưới dây đan sít nhau (tạo họa tiết lưới mảnh trên giấy). Thuật ngữ này cổ và ít dùng ngày nay.

Designating a type of fine paper made on a mould of closely woven wire Compare wirewove wove noun Now historical and rare.

Ví dụ
02

Được làm bằng dây kim loại đan lại với nhau thành dạng lưới; có cấu trúc là lưới dây.

Incorporating or made from woven wire especially in the form of a mesh.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh