Bản dịch của từ Wrinkled curtains trong tiếng Việt
Wrinkled curtains
Noun [U/C]

Wrinkled curtains(Noun)
rˈɪŋkəld kˈɜːtənz
ˈrɪŋkəɫd ˈkɝtənz
01
Hành động thể hiện hoặc che giấu điều gì đó khỏi tầm nhìn.
The act of displaying or concealing something from view
Ví dụ
02
Bối cảnh hoặc khung cảnh trong một vở kịch hoặc buổi biểu diễn
A background or setting in a play or performance
Ví dụ
