Bản dịch của từ Y-shaped trong tiếng Việt

Y-shaped

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Y-shaped(Adjective)

waɪ ʃeɪpt
waɪ ʃeɪpt
01

Có hình dạng của chữ Y.

Having the shape of the letter Y.

Ví dụ
02

Có hình chữ Y.

Shaped like the letter Y.

Ví dụ
03

Có hình dạng giống chữ Y.

Having a shape like the letter Y.

Ví dụ
04

Có hình chữ Y.

Having the shape of the letter Y.

Ví dụ
05

Chia thành hai phần giống chữ Y.

Dividing into two parts resembling a Y.

Ví dụ
06

Đặc trưng bởi dạng phân nhánh giống chữ Y.

Characterized by a branching form that resembles a Y.

Ví dụ
07

Mô tả cấu hình phân nhánh thành hai phần.

Describing a configuration that branches into two parts.

Ví dụ
08

Thường được sử dụng trong thuật ngữ giải phẫu để mô tả một cấu trúc phân nhánh.

Often used in anatomical terms to describe a structure that bifurcates.

Ví dụ
09

Chia thành hai nhánh hoặc phần giống chữ Y.

Divided into two branches or parts that resemble a Y.

Ví dụ
10

Đặc trưng bởi cấu trúc hoặc sự sắp xếp hình chữ Y.

Characterized by a Yshaped structure or arrangement.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh