Bản dịch của từ Yuletide trong tiếng Việt

Yuletide

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yuletide(Noun)

jˈultaɪd
jˈultaɪd
01

Khoảng thời gian liên quan tới lễ Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh, khi người ta chuẩn bị và ăn mừng Giáng Sinh.

The period of Christmas time.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian xung quanh lễ Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh khi người ta chuẩn bị, tổ chức và ăn mừng lễ (thường từ cuối tháng 12).

The period of time around Christmas Christmas season.

Ví dụ
03

Một lễ hội hoặc dịp ăn mừng diễn ra trong mùa Giáng Sinh (mùa Noel).

A festival or celebration during the Christmas season.

Ví dụ
04

Yuletide: khoảng thời gian mùa Giáng Sinh, những ngày xung quanh lễ Noel khi người ta trang trí, tụ họp gia đình và ăn mừng.

The Christmas season the period around Christmas.

Ví dụ
05

Khoảng thời gian trong năm khi mọi người chuẩn bị và tổ chức lễ Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh.

The time of year when Christmas is celebrated.

Ví dụ
06

Khoảng thời gian vui chơi, ăn mừng và lễ hội (thường liên quan đến mùa Giáng sinh).

A period of festivity.

Ví dụ
07

Khoảng thời gian lễ hội xung quanh dịp Giáng Sinh; mùa lễ Noel khi có không khí vui tươi, trang trí và các hoạt động mừng lễ.

The festive season around Christmas.

Ví dụ
08

Thời gian lễ hội liên quan đến Giáng sinh; không khí, mùa vui mừng trong dịp Giáng sinh.

A festive time associated with Christmas.

Ví dụ
09

Từ chỉ mùa Giáng Sinh, khoảng thời gian lễ hội quanh dịp Noel (thường từ cuối tháng 12), khi người ta trang trí, tụ họp và tổ chức các hoạt động mừng Giáng Sinh.

The Christmas season.

Ví dụ
10

Mùa lễ hội liên quan đến Giáng Sinh; thời gian vui chơi, trang trí và kỷ niệm trong dịp Noel.

A festive season associated with Christmas.

Ví dụ
11

Khoảng thời gian xung quanh lễ Giáng Sinh; mùa lễ Noel khi mọi người trang trí, tổ chức tiệc tùng và chúc mừng.

The period around Christmas.

Ví dụ
12

Khoảng thời gian lễ hội và vui chơi vào mùa đông, nhất là dịp Giáng sinh và những ngày lễ liên quan.

A time of celebration and festivities during the winter season.

Ví dụ

Yuletide(Adjective)

jˈultaɪd
jˈultaɪd
01

Liên quan đến hoặc mang tính chất của mùa Giáng Sinh; thuộc về không khí, phong tục, trang trí hay hoạt động vào dịp lễ Giáng Sinh.

Relating to or characteristic of the Christmas season.

Ví dụ
02

(tính từ) mang tính hoặc phù hợp với mùa Giáng Sinh; liên quan đến không khí, truyền thống và hoạt động trong dịp lễ Noel.

Characteristic of or appropriate to the Christmas season.

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc được tổ chức trong dịp Giáng sinh; diễn ra trong mùa Noel

Celebrated during the Christmas season.

Ví dụ
04

Liên quan đến mùa Giáng Sinh; thuộc thời gian hoặc không khí quanh dịp lễ Noel.

Relating to the Christmas season.

Ví dụ
05

Miêu tả những điều liên quan đến phong tục, không khí và lễ hội của dịp Giáng Sinh.

Characterized by the traditions and celebrations of Christmas.

Ví dụ
06

Diễn tả không khí vui vẻ, ấm áp và mang tính lễ hội trong dịp lễ mùa đông (như Giáng Sinh, năm mới).

Festive or joyful particularly during the winter holidays.

Ví dụ
07

Liên quan đến mùa Giáng Sinh; thuộc về không khí, hoạt động hoặc truyền thống trong dịp lễ Noel.

Relating to the Christmas season.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ