Anh - Việt

Bản dịch của từ Zero-tolerance policy trong tiếng Việt

zero-tolerance policy

Noun

zero-tolerance policy (Noun)

/zˌɛɹoʊtoʊlˈɛnsən pˈɑləsi/
/zˌɛɹoʊtoʊlˈɛnsən pˈɑləsi/
AI

Nghĩa 01

Một cách tiếp cận hoặc chính sách áp đặt hậu quả nghiêm khắc cho các vi phạm mà không có ngoại lệ.

An approach or policy that imposes strict consequences for violations without exceptions.

Ví dụ
Trường học đã áp dụng chính sách không khoan nhượng đối với bắt nạt năm ngoái.The school adopted a zero-tolerance policy against bullying last year.
Họ không ủng hộ chính sách không khoan nhượng đối với vi phạm nhỏ.They do not support a zero-tolerance policy for minor offenses.

Nghĩa 02

Một chính sách không cho phép bất kỳ sự khoan dung nào cho các vi phạm; thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như thực thi pháp luật hoặc kỷ luật trường học.

A policy that allows no allowances for any infractions; often used in contexts such as law enforcement or school discipline.

Ví dụ
Trường học đã thực hiện chính sách không khoan nhượng với nạn bắt nạt năm ngoái.The school implemented a zero-tolerance policy against bullying last year.
Nhiều học sinh không ủng hộ chính sách không khoan nhượng cho các vi phạm nhỏ.Many students do not support a zero-tolerance policy for minor infractions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một thực hành mà các tổ chức không thể bỏ qua bất kỳ hình thức vi phạm hoặc hành vi không thích hợp nào.

A practice where organizations cannot overlook any form of misconduct or inappropriate behavior.

Ví dụ
Trường học đã áp dụng chính sách không khoan nhượng đối với bắt nạt năm ngoái.The school adopted a zero-tolerance policy against bullying last year.
Nhiều sinh viên không thích chính sách không khoan nhượng đối với vi phạm nhỏ.Many students do not like the zero-tolerance policy for minor offenses.

Video ngữ cảnh