Bản dịch của từ 2nd floor trong tiếng Việt

2nd floor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

2nd floor(Noun)

kˈɐndˌiː flˈɔː
ˈkwɛnd ˈfɫɔr
01

Tầng hai của một tòa nhà thường nằm trên tầng một.

The second level of a building typically situated above the first floor

Ví dụ
02

Một khu vực được chỉ định trong một công trình cho các mục đích khác nhau như sinh sống hoặc làm việc.

A designated area in a structure for various purposes such as living or working

Ví dụ
03

Trong một số ngữ cảnh, nó có thể chỉ đến tầng thứ hai trong một không gian nhiều cấp độ như nhà hát hoặc giảng đường.

In some contexts it may refer to the second tier in a multilevel environment such as a theater or auditorium

Ví dụ