Bản dịch của từ 2nd floor trong tiếng Việt
2nd floor
Noun [U/C]

2nd floor(Noun)
kˈɐndˌiː flˈɔː
ˈkwɛnd ˈfɫɔr
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong một số ngữ cảnh, nó có thể chỉ đến tầng thứ hai trong một không gian nhiều cấp độ như nhà hát hoặc giảng đường.
In some contexts it may refer to the second tier in a multilevel environment such as a theater or auditorium
Ví dụ
