Bản dịch của từ Ajax trong tiếng Việt
Ajax
Noun [U/C]

Ajax(Noun)
aɪˈæks
ˈaɪˈæks
01
JavaScript không đồng bộ và XML là một tập hợp các kỹ thuật phát triển web liên quan mật thiết với nhau.
Asynchronous JavaScript and XML a group of interrelated web development techniques
Ví dụ
02
Một kỹ thuật được sử dụng trong phát triển web cho phép ứng dụng web gửi và nhận dữ liệu từ máy chủ một cách bất đồng bộ.
A technique used in web development that enables a web application to send and retrieve data from a server asynchronously
Ví dụ
03
Một phương pháp lập trình cho phép các trang web được cập nhật không đồng bộ bằng cách trao đổi một lượng nhỏ dữ liệu với máy chủ.
A programming method that allows web pages to be updated asynchronously by exchanging small amounts of data with the server
Ví dụ
