Bản dịch của từ A bird in the hand trong tiếng Việt

A bird in the hand

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A bird in the hand(Phrase)

ˈɑː bˈɜːd ˈɪn tʰˈiː hˈænd
ˈɑ ˈbɝd ˈɪn ˈθi ˈhænd
01

Một tình huống mà người ta nên hài lòng với những gì mình đang có, thay vì mạo hiểm để đạt được điều gì đó hơn nữa mà có thể sẽ không thành công.

A situation in which one should be satisfied with what one has rather than risking it for something more that may not be attained

Ví dụ
02

Nó xuất phát từ một câu tục ngữ dài hơn: Một con chim trong tay còn quý hơn hai con trong bụi.

It originates from a longer proverb A bird in the hand is worth two in the bush

Ví dụ
03

Câu nói này ngụ ý rằng nên coi trọng những gì chắc chắn và hiện hữu hơn là những gì không chắc chắn.

The phrase implies valuing what is certain and existing over what is uncertain

Ví dụ