Bản dịch của từ Abandoned the vehicle trong tiếng Việt

Abandoned the vehicle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandoned the vehicle(Phrase)

ɐbˈændənd tʰˈiː vˈɛhɪkəl
ˈeɪbənˌdoʊnd ˈθi ˈvɛhɪkəɫ
01

Để bỏ lại một phương tiện thường trong tình trạng hư hỏng hoặc không có ý định quay lại.

To leave a vehicle behind typically in a state of disrepair or without intent to return

Ví dụ
02

Từ bỏ quyền sở hữu hoặc trách nhiệm đối với một chiếc xe

To relinquish ownership or responsibility for a vehicle

Ví dụ
03

Bỏ rơi một chiếc xe, đặc biệt trong tình huống nguy hiểm hoặc khẩn cấp.

To desert a vehicle especially in a situation of danger or urgency

Ví dụ