ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Abrasively stop
Một cách mạnh mẽ thường bị coi là không chào đón.
In a forceful manner that is often unwelcome
Theo cách có khả năng gây khó chịu hoặc tạo ra sự căng thẳng.
In a manner that is likely to annoy or cause friction
Theo cách thô lỗ hoặc khắc nghiệt
In a harsh or rough way
Theo cách có khả năng gây khó chịu hoặc tạo ra căng thẳng.
To stop or cause to stop
Một cách thô bạo hoặc khắc nghiệt
To bring to a halt
Một cách mạnh mẽ mà thường không được hoan nghênh.
To cease from happening or to disengage