Anh - Việt

Bản dịch của từ Absolutist trong tiếng Việt

absolutist

NounAdjective

absolutist (Noun)

/æbsɪlˈutɪst/
/æbsɪlˈutɪst/
AI

Nghĩa 01

Người cứng rắn, không chịu nhượng bộ; người giữ vững các nguyên tắc hoặc quan điểm của mình như là tuyệt đối và không chấp nhận thay đổi hay thỏa hiệp.

An uncompromising person one who maintains certain principles to be absolute.

Ví dụ
Cô ấy được biết đến là một người tuyệt đối trong cách tiếp cận vấn đề xã hội.She is known as an absolutist in her approach to social issues.
Anh ấy không phải là người tuyệt đối và mở lòng với các quan điểm khác nhau.He is not an absolutist and is open to different perspectives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trong siêu hình học) người tin rằng con người có thể đạt tới hiểu biết hoặc ý niệm về Tuyệt Đối — tức là tin rằng có thể nhận thức được một chân lý tối thượng, tuyệt đối.

metaphysics One who believes that it is possible to realize a cognition or concept of the Absolute.

Ví dụ
Người tuyệt đối lập luận rằng có một sự thật phổ biến trong xã hội.The absolutist argued that there is a universal truth in society.
Cô ấy không phải là người tuyệt đối khi nói đến tương đối hóa văn hóa.She is not an absolutist when it comes to cultural relativism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Người ủng hộ chế độ chuyên quyền hoặc quyền lực tuyệt đối của một người (ví dụ: nhà cầm quyền muốn nắm toàn bộ quyền lực, không chia sẻ hoặc bị kiểm soát bởi các cơ quan dân chủ).

One who is in favor of an absolute or autocratic government.

Ví dụ
Vị vua chủ nghĩa tuyệt đối đã áp đặt luật lệ nghiêm ngặt lên công dân.The absolutist ruler imposed strict laws on the citizens.
Công dân nổi dậy chống lại chế độ chủ nghĩa tuyệt đối do bị áp bức.The citizens rebelled against the absolutist regime due to oppression.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của absolutist (Noun)

SingularPlural

absolutist

absolutists

absolutist (Adjective)

/æbsɪlˈutɪst/
/æbsɪlˈutɪst/
AI

Nghĩa 01

Thuộc chủ nghĩa chuyên quyền; có tính độc đoán, áp đặt, không chịu thỏa hiệp — chỉ cách cai trị hay thái độ hoàn toàn nắm quyền, ra lệnh và ép buộc mà không tôn trọng ý kiến khác.

Of or pertaining to absolutism arbitrary despotic uncompromising.

Ví dụ
Cách tiếp cận tuyệt đối của cô đối với lãnh đạo dẫn đến xung đột trong đội.Her absolutist approach to leadership led to conflicts within the team.
Quan trọng là tránh các tuyên bố tuyệt đối trong viết học thuật để có lập luận cân đối.It's important to avoid absolutist statements in academic writing for balanced arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh