Bản dịch của từ Accounts recovery trong tiếng Việt
Accounts recovery
Phrase

Accounts recovery(Phrase)
ɐkˈaʊnts rɪkˈʌvəri
əˈkaʊnts rɪˈkəvɝi
01
Các phương pháp mà người dùng áp dụng để khôi phục quyền truy cập vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản doanh nghiệp thường liên quan đến các bước xác minh như email hoặc câu hỏi bảo mật.
Methods employed by users to regain access to personal or business accounts often involving verification steps such as emails or security questions
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình khôi phục hoặc lấy lại quyền truy cập vào các tài khoản, thường là trong bối cảnh các dịch vụ trực tuyến, sau khi xảy ra truy cập trái phép hoặc mất thông tin đăng nhập.
The process of retrieving or restoring access to accounts typically in the context of online services after an unauthorized access or loss of credentials
Ví dụ
