Bản dịch của từ Accredit trong tiếng Việt

Accredit

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accredit(Verb)

əkɹˈɛdɪt
əkɹˌɛdət
01

Được (một cơ quan có thẩm quyền) công nhận, cấp phép hoặc xác nhận là hợp lệ sau khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định.

(of an official body) give authority or sanction to (someone or something) when recognized standards have been met.

(官方机构)给予某人或某物授权或认可,符合规定的标准。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ghi nhận, công nhận hoặc cho là người/điều gì đó xứng đáng được khen ngợi hay chịu trách nhiệm vì một việc đã làm.

Give credit to (someone) for something.

认可某人或某事的价值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cấp phép chính thức hoặc công nhận cho ai đó (thường là nhà ngoại giao, nhà báo, hoặc đại diện) được ở một nơi nào đó hoặc đảm nhiệm một chức vụ cụ thể.

Give official authorization for (someone, typically a diplomat or journalist) to be in a particular place or to hold a particular post.

正式授权

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Accredit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Accredit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Accredited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Accredited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Accredits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Accrediting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ