Anh - Việt

Bản dịch của từ Accredit trong tiếng Việt

accredit

Verb

accredit (Verb)

/əkɹˈɛdɪt/
/əkɹˌɛdət/
AI

Nghĩa 01

Được (một cơ quan có thẩm quyền) công nhận, cấp phép hoặc xác nhận là hợp lệ sau khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định.

(of an official body) give authority or sanction to (someone or something) when recognized standards have been met.

Ví dụ
Tổ chức chứng nhận các trường dựa trên chất lượng giáo dục của chúng.The organization accredits schools based on their educational quality.
Chính phủ cấp chứng nhận cho các tổ chức phi chính phủ đáp ứng tiêu chí cụ thể để được tài trợ.The government accredits NGOs that meet specific criteria for funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ghi nhận, công nhận hoặc cho là người/điều gì đó xứng đáng được khen ngợi hay chịu trách nhiệm vì một việc đã làm.

Give credit to (someone) for something.

Ví dụ
Tổ chức công nhận tình nguyện viên vì nỗ lực phục vụ cộng đồng của họ.The organization accredits volunteers for their community service efforts.
Chính phủ công nhận các tổ chức phi chính phủ vì đóng góp cho xã hội.The government accredits NGOs for their contributions to society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cấp phép chính thức hoặc công nhận cho ai đó (thường là nhà ngoại giao, nhà báo, hoặc đại diện) được ở một nơi nào đó hoặc đảm nhiệm một chức vụ cụ thể.

Give official authorization for (someone, typically a diplomat or journalist) to be in a particular place or to hold a particular post.

Ví dụ
Chính phủ cấp phép cho các nhà ngoại giao nước ngoài làm việc tại đại sứ quán.The government accredits foreign diplomats to work in embassies.
Trường đại học công nhận các trường báo chí vì chất lượng chương trình đào tạo của họ.The university accredits journalism schools for their quality education programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accredit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accredit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accredited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accredited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accredits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accrediting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh