Bản dịch của từ Achieved status trong tiếng Việt
Achieved status
Noun [U/C]

Achieved status(Noun)
ətʃˈivd stˈætəs
ətʃˈivd stˈætəs
Ví dụ
02
Sự công nhận hoặc chỉ định mà một người đã đạt được do nỗ lực hoặc hành động của chính họ.
The recognition or designation that a person has attained as a result of their own efforts or actions.
Ví dụ
03
Một khái niệm trong xã hội học chỉ ra rằng vị trí xã hội của một cá nhân được đạt được dựa trên công lao và thành tích hơn là các đặc điểm được gán.
A concept in sociology indicating that an individual's social position is acquired based on merit and performance rather than ascribed traits.
Ví dụ
