Bản dịch của từ Actioning trong tiếng Việt

Actioning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Actioning(Noun)

ˈækʃənɪŋ
ˈækʃənɪŋ
01

Quá trình thực hiện điều gì đó; hành động.

The process of putting something into action the act of acting

Ví dụ
02

Hành động thúc đẩy một cái gì đó hoặc thực hiện các bước cần thiết để đạt được mục tiêu.

The act of driving something forward or taking the necessary steps to achieve a goal

Ví dụ
03

Một bước hoặc quy trình cụ thể được thực hiện để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc mục tiêu.

A specific step or procedure taken to accomplish a task or objective

Ví dụ

Họ từ