ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Activate transfer
Để khởi động hoặc làm cho hoạt động
To set in motion or to cause to function
Để làm cho hoạt động hoặc có hiệu lực
To make active or operative
Khởi động một quy trình hoặc hành động
To initiate a process or action
Kích hoạt hoặc thao tác
The act of activating something
Để khởi động hoặc khiến cho hoạt động
A specific transfer process in a system or network
Để bắt đầu một quy trình hoặc hành động
The state of being activated or made operative