Bản dịch của từ Active participation in roles trong tiếng Việt
Active participation in roles
Phrase

Active participation in roles(Phrase)
ˈæktɪv pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən ˈɪn rˈəʊlz
ˈæktɪv ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən ˈɪn ˈroʊɫz
01
Hành động tham gia tích cực vào một vai trò hoặc chức năng cụ thể trong một nhóm hoặc tổ chức.
The act of being actively involved in a particular role or function within a group or organization
Ví dụ
02
Tham gia vào các nhiệm vụ hoặc trách nhiệm đóng góp cho nỗ lực tập thể hoặc mục tiêu chung.
Engaging in tasks or responsibilities that contribute to a collective effort or goal
Ví dụ
03
Tham gia một cách năng động vào các hoạt động cần sự hợp tác hoặc tham gia.
Taking an energetic part in activities that require collaboration or involvement
Ví dụ
