Bản dịch của từ Adjutant trong tiếng Việt

Adjutant

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjutant (Noun)

ˈædʒətnt
ˈædʒətnt
01

Một sĩ quan quân đội phụ trách công việc hành chính hỗ trợ một sĩ quan cấp cao (như chuẩn tướng, đại tá). Người này lo việc tổ chức, thư tín, lịch trình, báo cáo và truyền đạt chỉ thị từ cấp trên.

A military officer who acts as an administrative assistant to a senior officer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh