Bản dịch của từ Adjutant trong tiếng Việt

Adjutant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjutant(Noun)

ˈædʒətnt
ˈædʒətnt
01

Một loài cò (hay hạc) lớn màu đen trắng, có mỏ to, đầu và cổ trọc (không có lông), sống ở Ấn Độ và Đông Nam Á.

A large blackandwhite stork with a massive bill and a bare head and neck found in India and SE Asia.

一种大型黑白鹳,头颈无羽毛,栖息在印度和东南亚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một sĩ quan quân đội phụ trách công việc hành chính hỗ trợ một sĩ quan cấp cao (như chuẩn tướng, đại tá). Người này lo việc tổ chức, thư tín, lịch trình, báo cáo và truyền đạt chỉ thị từ cấp trên.

A military officer who acts as an administrative assistant to a senior officer.

军官助理,负责高级军官的行政事务。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ