Bản dịch của từ Advancement in market share trong tiếng Việt

Advancement in market share

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advancement in market share(Noun)

ˈædvənsmənt ˈɪn mˈɑːkɪt ʃˈeə
ˈædvənsmənt ˈɪn ˈmɑrkɪt ˈʃɛr
01

Hành động tiến bộ hoặc tiến lên trong một lĩnh vực hoặc khía cạnh cụ thể.

The act of advancing or moving forward in a particular field or aspect

Ví dụ
02

Sự gia tăng thị phần cho thấy một công ty đã chiếm lĩnh được tỷ lệ doanh số lớn hơn so với các đối thủ cạnh tranh.

An increase in market share indicating a company has gained a larger percentage of sales compared to its competitors

Ví dụ
03

Một sự tiến triển hoặc phát triển trong vị thế hoặc tình trạng của một công ty trong thị trường.

A progression or development in the position or status of a company within a market

Ví dụ