Anh - Việt

Bản dịch của từ Advances trong tiếng Việt

advances

NounVerb

advances (Noun)

/ˈædvənsɪz/
/ˈædvənsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Một sự phát triển hoặc tiến bộ nói chung.

Một sự phát triển hoặc tiến bộ nói chung.

A forward movement or development in general

Ví dụ
Những tiến bộ xã hội ở Kenya đã nâng tỷ lệ nữ sinh đến trường lên 18% vào năm 2022.Social advances in Kenya improved girls’ school attendance by 18% in 2022.
Nếu thiếu tiến bộ xã hội, Brazil đã không giảm được tình trạng nghèo ở lao động trẻ.Without social advances, Brazil did not reduce poverty among young workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một sự tiến bộ hoặc cải thiện.

Một sự tiến bộ hoặc cải thiện.

An instance of progress or improvement

Ví dụ
Những tiến bộ gần đây trong giáo dục số đã giúp học sinh nông thôn ở Việt Nam.Recent advances in digital education helped rural students in Vietnam.
Những tiến bộ xã hội chưa làm giảm bất bình đẳng đối với phụ nữ ở Ấn Độ.Social advances have not reduced inequality for women in India.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành động tiến lên hoặc tiếp tục trên một con đường

Hành động tiến lên hoặc tiếp tục trên một con đường

The act of moving forward or onward in a course

Ví dụ
Những bước tiến xã hội ở Kenya cải thiện cơ hội học tập cho phụ nữ.Social advances in Kenya improved women's access to education.
Những tiến bộ xã hội chưa làm giảm nghèo ở nông thôn Ấn Độ.Social advances have not reduced poverty in rural India.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

advances (Verb)

/ˈædvənsɪz/
/ˈædvənsɪz/
AI

Nghĩa 01 · thúc đẩy hoặc khuyến khích

thúc đẩy hoặc khuyến khích

To promote or encourage

Ví dụ
Maria thúc đẩy bình đẳng xã hội bằng các lớp học tối miễn phí ở Boston.Maria advances social equality through free evening classes in Boston.
Tin đồn không bao giờ thúc đẩy sự hòa hợp xã hội trong các cuộc bầu cử.The rumor never advances social harmony during elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · trả trước tiền cho một thứ gì đó

trả trước tiền cho một thứ gì đó

To pay for something in advance

Ví dụ
Maya ứng trước tiền thuê nhà cho người hàng xóm lớn tuổi mỗi tháng.Maya advances the rent for her elderly neighbor each month.
Không có nhóm xã hội nào ứng trước học phí đào tạo cho người thất nghiệp.No social group advances training fees for unemployed people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · tiến lên để đạt được tiến bộ

tiến lên để đạt được tiến bộ

To move forward to make progress

Ví dụ
Maria thúc đẩy bình đẳng xã hội thông qua các lớp học buổi tối miễn phí ở Detroit.Maria advances social equality through free evening classes in Detroit.
Khi lãnh đạo phớt lờ các khu dân cư nghèo, không điều gì thúc đẩy được lòng tin xã hội.Nothing advances social trust when leaders ignore poor neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh