Anh - Việt

Bản dịch của từ Aerify trong tiếng Việt

aerify

Verb

aerify (Verb)

/ˈɛɹəfˌɑɪ/
/ˈɛɹəfˌɑɪ/
AI

Nghĩa 01

Đưa không khí vào (thường là vào đất trồng hoặc bề mặt cỏ) để làm thông thoáng đất, giúp rễ cây nhận oxy và thoát nước tốt hơn; tương đương với “aerate”.

To introduce air into (now especially soil or turf); = "aerate".

Ví dụ
Người làm vườn sục khí cho bãi cỏ để thúc đẩy cỏ phát triển khỏe mạnh.The gardener aerifies the lawn to promote healthy grass growth.
Các tình nguyện viên sục khí cho công viên để đảm bảo lượng oxy thích hợp cho đất.Volunteers aerify the park to ensure proper oxygenation of the soil.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh