Anh - Việt

Bản dịch của từ Airs trong tiếng Việt

airs

NounVerb

airs (Noun)

/ˈeəz/
/ˈɛrz/
AI

Nghĩa 01

Chất khí vô hình bao quanh Trái Đất là một hỗn hợp chủ yếu gồm oxy và nitơ.

The invisible gaseous substance surrounding the Earth a mixture mainly of oxygen and nitrogen

Ví dụ
Các chiến dịch địa phương bảo vệ không khí sạch quanh trường học ở Hà Nội.Local campaigns protect clean airs around Hanoi schools.
Chỉ các chương trình xã hội không thể tự cải thiện không khí ô nhiễm.Social programs cannot improve polluted airs alone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một làn gió nhẹ là sự chuyển động dịu dàng của không khí.

A light breeze the gentle movement of the atmosphere

Ví dụ
Trong buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, những làn gió chiều làm mát bốn mươi khách.At Maya's community picnic, evening airs cooled forty guests.
Trong buổi tranh luận ngoài trời của Liam, không có làn gió nào lay động chiếc lều nóng bức.At Liam's outdoor debate, no airs moved the hot tent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một ấn tượng được tạo ra bởi ai đó hoặc điều gì đó, thể hiện một cách thức hoặc phong cách.

An impression given by someone or something a manner or style

Ví dụ
Trong buổi tranh luận, vẻ tự tin của Maya gây ấn tượng với khán giả trẻ.At the debate, Maya's confident airs impressed the young audience.
Vẻ kiêu ngạo của Daniel không giúp cậu kết bạn ở trường.Daniel's proud airs did not help him make friends at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

airs (Verb)

/ˈeəz/
/ˈɛrz/
AI

Nghĩa 01

Chất khí vô hình bao quanh Trái Đất, chủ yếu là hỗn hợp của oxy và nitơ.

To expose to the air let fresh air circulate around or through something

Ví dụ
Maya làm thoáng hội trường cộng đồng sau các buổi gặp mặt đông người.Maya airs the community hall after crowded social meetings.
Câu lạc bộ thanh niên không bao giờ làm thoáng phòng họp sau các sự kiện.The youth club never airs its meeting room after events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một ấn tượng do ai đó hoặc điều gì đó mang lại, theo một cách thức hay phong cách nhất định.

To broadcast a program or another audio or visual content via radio television etc

Ví dụ
Đài PBS phát sóng một phim tài liệu xã hội về nghèo đói vào mỗi thứ Sáu lúc 8 giờ tối.PBS airs a social documentary on poverty every Friday at 8 p.m.
Kênh 8 tháng này không phát sóng cuộc tranh luận công khai nào về nhà ở.Channel 8 airs no public debate about housing this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh