Bản dịch của từ Affirmative action plan trong tiếng Việt

Affirmative action plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affirmative action plan(Noun)

ˈəfɝmətɨv ˈækʃən plˈæn
ˈəfɝmətɨv ˈækʃən plˈæn
01

Một chính sách nhằm cải thiện cơ hội cho các nhóm đã bị thiệt thòi trong giáo dục hoặc việc làm.

A policy designed to improve opportunities for historically marginalized groups in education or employment.

平权行动计划 - 一种旨在改善历史上处于边缘化群体在教育或就业机会的政策

Ví dụ
02

Một chiến lược được sử dụng bởi các tổ chức để thúc đẩy sự đa dạng và hòa nhập trong số các thành viên của mình.

A strategy used by organizations to promote diversity and inclusion among its members.

多元化行动计划 - 组织为促进其成员群体中的多样性和包容性而采取的策略

Ví dụ
03

Một tài liệu chính thức phác thảo các hành động cụ thể để tạo cơ hội bình đẳng cho các nhóm thiếu đại diện.

A formal document outlining specific actions to create equal opportunities for underrepresented groups.

平权行动计划 - 为代表性不足群体创建平等机会的正式文件

Ví dụ