Bản dịch của từ Affirmative defense trong tiếng Việt
Affirmative defense

Affirmative defense (Noun)
Một loại bào chữa được sử dụng trong một vụ kiện pháp lý mà bị cáo thừa nhận sự thật về cáo buộc nhưng đưa ra các sự kiện khác để biện minh hoặc biện hộ cho hành vi.
A type of defense used in a legal proceeding where the defendant acknowledges the truth of the accusation but asserts other facts that justify or excuse the behavior.
The lawyer presented an affirmative defense for John during the trial.
Luật sư đã đưa ra một biện hộ xác nhận cho John trong phiên tòa.
They did not use an affirmative defense in the social media case.
Họ đã không sử dụng biện hộ xác nhận trong vụ án mạng xã hội.
Is an affirmative defense always necessary in social justice cases?
Có phải biện hộ xác nhận luôn cần thiết trong các vụ công lý xã hội không?
Một biện pháp bào chữa, nếu được chứng minh, sẽ làm mất hiệu lực trách nhiệm hình sự ngay cả khi các cáo buộc của bên truy tố là đúng.
A defense that, if proved, negates criminal liability even if the prosecution's claims are true.
The lawyer presented an affirmative defense in the Johnson case last week.
Luật sư đã đưa ra một biện hộ khẳng định trong vụ Johnson tuần trước.
The defendant did not use an affirmative defense during the trial.
Bị cáo đã không sử dụng biện hộ khẳng định trong phiên tòa.
What is an example of an affirmative defense in social cases?
Ví dụ nào về biện hộ khẳng định trong các vụ xã hội?
Một khẳng định được đưa ra bởi bị cáo trong một vụ án pháp lý, cho thấy có những sự thật bổ sung, nếu được chứng minh, sẽ bác bỏ hậu quả pháp lý của hành vi có vấn đề.
An assertion made by a defendant in a legal case, indicating that there are additional facts that, if proven, will negate legal consequence of the act in question.
The lawyer presented an affirmative defense in the Johnson case.
Luật sư đã trình bày một biện hộ khẳng định trong vụ Johnson.
They did not accept the affirmative defense in the Smith trial.
Họ đã không chấp nhận biện hộ khẳng định trong phiên tòa Smith.
What is the role of affirmative defense in social justice cases?
Vai trò của biện hộ khẳng định trong các vụ công lý xã hội là gì?