ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Affordable price
Một chi phí không gây áp lực lên ngân sách hoặc tài chính của ai đó.
A cost that does not place a strain on ones budget or finances
Một số tiền xứng đáng với số lượng hoặc chất lượng được cung cấp.
An amount of money that is good value for the quantity or quality offered
Một mức giá hợp lý và nằm trong khả năng tài chính của một cá nhân hoặc nhóm.
A price that is reasonable and within the financial reach of a person or group