Bản dịch của từ Affordance trong tiếng Việt

Affordance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affordance(Noun)

əfˈɔɹdəns
əfˈɔɹdəns
01

Trong tâm lý học: thuộc tính hoặc đặc điểm của một vật hoặc môi trường cho biết khả năng sử dụng hoặc chức năng của nó, mà người ta có thể suy ra từ các tín hiệu nhìn thấy hoặc giác quan khác; nói chung là một phẩm chất hay tiện ích dễ nhận biết hoặc sẵn có.

Psychology. A property of an object or an aspect of the environment, especially relating to its potential utility, which can be inferred from visual or other perceptual signals; (more generally) a quality or utility which is readily apparent or available.

物体或环境的潜在功能特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh