Bản dịch của từ After dark sentinel trong tiếng Việt

After dark sentinel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

After dark sentinel(Noun)

ˈɑːftɐ dˈɑːk sˈɛntɪnəl
ˈhɑftɝ ˈdɑrk ˈsɛntɪnəɫ
01

Một người lính hoặc lính gác có nhiệm vụ chính là canh gác.

A soldier or guard whose primary duty is to keep watch

Ví dụ
02

Một người hoặc vật làm nhiệm vụ theo dõi hoặc canh gác, đặc biệt là vào ban đêm.

A person or thing that watches or stands guard especially at night

Ví dụ
03

Một thiết bị hoặc hệ thống để giám sát và bảo vệ một khu vực

A device or system for monitoring and protecting an area

Ví dụ