Bản dịch của từ After the year trong tiếng Việt

After the year

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

After the year(Phrase)

ˈɑːftɐ tʰˈiː jˈɪə
ˈhɑftɝ ˈθi ˈjɪr
01

Sau một năm đã nói đến, chỉ những sự kiện hoặc tình huống xảy ra sau đó

Subsequently to a stated year indicating events or situations that occur later

Ví dụ
02

Vào một thời điểm nào đó sau một năm cụ thể, thường được sử dụng trong ngữ cảnh biên niên.

At a point in time following a specific year often used in chronological context

Ví dụ
03

Được sử dụng để mô tả những sự kiện xảy ra sau một năm cụ thể

Used to describe events that take place post a particular year

Ví dụ