Bản dịch của từ After trainer trong tiếng Việt
After trainer
Noun [U/C] Adjective

After trainer(Noun)
ˈɑːftɐ trˈeɪnɐ
ˈhɑftɝ ˈtreɪnɝ
01
Một người hướng dẫn người khác, đặc biệt trong bối cảnh thể thao hoặc giáo dục.
A person who trains others especially in a sport or educational context
Ví dụ
02
Người hướng dẫn trong việc phát triển bản thân hoặc kỹ năng.
Someone who provides guidance in personal development or skills
Ví dụ
03
Một cá nhân tổ chức các buổi tập huấn hoặc workshop.
An individual who conducts training sessions or workshops
Ví dụ
After trainer(Adjective)
ˈɑːftɐ trˈeɪnɐ
ˈhɑftɝ ˈtreɪnɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân tổ chức các buổi đào tạo hoặc hội thảo.
Pertaining to a person who instructs others
Ví dụ
