Bản dịch của từ Aging organism trong tiếng Việt

Aging organism

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aging organism(Phrase)

ˈeɪdʒɪŋ ˈɔːɡənˌɪzəm
ˈeɪdʒɪŋ ˈɔrɡəˌnɪzəm
01

Một thực thể sinh học trải qua những thay đổi theo thời gian, dẫn đến sự dễ bị tổn thương ngày càng tăng trước các bệnh tật và cái chết.

A biological entity that undergoes changes over time leading to increased vulnerability to disease and death

Ví dụ
02

Quá trình già đi hoặc bộc lộ tác động của tuổi tác, đặc biệt là ở các sinh vật sống.

The process of growing older or showing the effects of age particularly in living organisms

Ví dụ
03

Đề cập đến các quá trình sinh lý và tế bào khác nhau xảy ra khi một sinh vật già đi.

Refers to the various physiological and cellular processes that occur as an organism ages

Ví dụ