Anh - Việt

Bản dịch của từ Alloyed trong tiếng Việt

alloyed

VerbAdjective

alloyed (Verb)

/əlˈɔɪd/
/əlˈɔɪd/
AI

Nghĩa 01

Kết hợp hai hay nhiều kim loại (hoặc kim loại với nguyên tố khác) lại với nhau để tạo thành một hợp kim.

combine metals to form a alloy.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đã kết hợp tài nguyên để xây dựng trung tâm cộng đồng mới vào năm 2022.Many communities alloyed resources to build a new community center in 2022.
Họ không kết hợp nỗ lực của mình với các nhóm khác cho lễ hội.They did not alloy their efforts with other groups for the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alloyed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alloy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alloyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alloyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alloys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alloying

alloyed (Adjective)

/əlˈɔɪd/
/əlˈɔɪd/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Được hợp kim hóa; có các nguyên tố kim loại khác nhau đã lan tỏa vào trong một nền kim loại rắn, khiến tính chất của kim loại đó là sự kết hợp của các kim loại thành phần.

having diffused molecules on or through a sustained solid matrix such that the properties of the metal are a combination of those of the constituent metals.

Ví dụ
Cộng đồng hợp kim thúc đẩy sự đoàn kết giữa các nền văn hóa đa dạng.The alloyed community promotes unity among diverse cultural backgrounds in society.
Xã hội hợp kim không loại trừ ai dựa trên sự khác biệt của họ.The alloyed society does not exclude anyone based on their differences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh