alloyed
alloyed (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của alloyed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | alloy |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | alloyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | alloyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | alloys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | alloying |
alloyed (Adjective)
Nghĩa 01
(tính từ) Được hợp kim hóa; có các nguyên tố kim loại khác nhau đã lan tỏa vào trong một nền kim loại rắn, khiến tính chất của kim loại đó là sự kết hợp của các kim loại thành phần.
having diffused molecules on or through a sustained solid matrix such that the properties of the metal are a combination of those of the constituent metals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "alloyed" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là đã được pha trộn với các nguyên tố khác, thường dùng để chỉ kim loại. Trong tiếng Anh British và American, từ này được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, "alloyed" thường được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc hóa học, ám chỉ quá trình tạo thành hợp kim, nơi hai hay nhiều kim loại kết hợp với nhau để cải thiện tính chất vật lý và hóa học.