Bản dịch của từ Amethyst trong tiếng Việt

Amethyst

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amethyst(Noun)

ˈeɪmθɪst
ˈeɪmˌθɪst
01

Thuật ngữ tiếng Hy Lạp cổ đại dùng để chỉ một viên đá được cho là có khả năng ngăn chặn say xỉn

An ancient Greek term refers to a stone believed to have the power to prevent drunkenness.

一种古希腊用语,指一种被认为能防止陶醉的石头

Ví dụ
02

Một loại thạch anh trong suốt màu tím hoặc violet, thường được dùng làm đá quý.

A type of clear purple or violet quartz used as a gemstone.

一种透明的紫色或紫罗兰色石英,被用作宝石

Ví dụ
03

Gỗ bảo thạch sinh nhật tháng 2 tượng trưng cho sự bình an và an toàn.

The February birthstone is associated with peace and protection.

二月的诞生石象征平静与守护

Ví dụ