Bản dịch của từ Amoral choice trong tiếng Việt

Amoral choice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amoral choice(Noun)

ˈæmərəl tʃˈɔɪs
ˈæmɝəɫ ˈtʃɔɪs
01

Một hành động trung lập về mặt đánh giá đạo đức.

An act that is neutral in terms of moral evaluation

Ví dụ
02

Một sự lựa chọn được đưa ra mà không suy nghĩ đến đạo đức, một phương án được chọn bất chấp các nguyên tắc đạo đức.

A choice made without consideration of morality an option selected regardless of moral principles

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc phẩm chất không thuộc về đạo đức cũng không trái đạo đức, thiếu cảm giác phân biệt đúng sai.

The state or quality of being neither moral nor immoral lacking a sense of right or wrong

Ví dụ