Bản dịch của từ Amplified breach trong tiếng Việt

Amplified breach

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amplified breach(Noun)

ˈæmplɪfˌaɪd brˈiːtʃ
ˈæmpɫəˌfaɪd ˈbritʃ
01

Một lỗ hổng đã trở nên lớn hơn hoặc quan trọng hơn.

A breach that has been made larger or more significant

Ví dụ
02

Hành vi vi phạm hoặc không tuân theo một luật, thỏa thuận hoặc quy tắc ứng xử được làm cho nghiêm trọng hơn.

An act of breaking or failing to observe a law agreement or code of conduct made more severe

Ví dụ
03

Một khoảng trống hoặc sự đứt gãy trong một rào cản trở nên rõ ràng hoặc mở rộng hơn.

A gap or break in a barrier made more extensive or pronounced

Ví dụ