Bản dịch của từ Antisense trong tiếng Việt

Antisense

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antisense(Adjective)

ˈæn.tɪˌsɛns
ˈæn.tɪˌsɛns
01

Có trình tự nucleotide bổ sung (tương khắc) với một trình tự mã hóa hoặc trình tự sense, nên có thể liên kết với trình tự đó. Thường dùng để chỉ chuỗi DNA hoặc RNA có chiều ngược lại và có khả năng bắt cặp với mRNA hoặc vùng mã hóa trong quá trình điều hòa biểu hiện gen.

Having a sequence of nucleotides complementary to and hence capable of binding to a coding or sense sequence which may be either that of the strand of a DNA double helix which undergoes transcription or that of a messenger RNA molecule.

与编码序列互补的核苷酸序列

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh