Bản dịch của từ Antisense trong tiếng Việt

Antisense

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antisense (Adjective)

01

Có trình tự nucleotide bổ sung (và do đó có khả năng liên kết với) trình tự mã hóa (hoặc giác quan), trình tự này có thể là trình tự của chuỗi xoắn kép dna trải qua quá trình phiên mã hoặc của phân tử rna thông tin.

Having a sequence of nucleotides complementary to and hence capable of binding to a coding or sense sequence which may be either that of the strand of a dna double helix which undergoes transcription or that of a messenger rna molecule.

Ví dụ

Antisense technology can be used to silence specific genes in research.

Công nghệ antisense có thể được sử dụng để im lặng gen cụ thể trong nghiên cứu.

Some scientists argue that antisense therapy has great potential in medicine.

Một số nhà khoa học cho rằng liệu pháp antisense có tiềm năng lớn trong y học.

Is antisense treatment effective in combating certain genetic disorders?

Liệu trình antisense có hiệu quả trong chống lại một số rối loạn gen không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Antisense cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Antisense

Không có idiom phù hợp