Bản dịch của từ Anyway trong tiếng Việt

Anyway

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anyway(Adverb)

ˈen.i.weɪ
ˈen.i.weɪ
01

Dùng để chuyển ý hoặc nhấn mạnh rằng điều gì đó vẫn xảy ra hoặc đúng dù có trở ngại, bỏ qua điều vừa nói; tương đương "dù sao thì", "dù thế nào".

How ever.

Ví dụ
02

Dùng để nói rằng điều gì đó đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra mặc dù có trở ngại, lý do ngăn cản hoặc bất chấp những điều đã nói trước đó.

Used to indicate that something happened or will happen in spite of something else.

Ví dụ
03

Dùng để kết thúc cuộc trò chuyện, chuyển sang chủ đề khác hoặc tiếp tục chủ đề sau khi cuộc nói chuyện bị ngắt quãng; nói tắt để quay lại vấn đề chính hoặc làm nhẹ chuyện đang nói.

Used to end a conversation, to change the subject, or to resume a subject after interruption.

Ví dụ
04

Dùng để khẳng định hoặc ủng hộ một ý vừa nói; thường dùng để nhấn mạnh rằng điều nói trước là đúng hoặc quan trọng.

Used to confirm or support a point or idea just mentioned.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Anyway (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Anyway

Dù sao đi nữa

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh