Bản dịch của từ Apanage trong tiếng Việt

Apanage

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apanage(Verb)

ˈæpənɪdʒ
ˈæpənɪdʒ
01

(ngoại động từ) Trao cho ai đó một phần đất đai, thu nhập hoặc quyền lợi (thường là do vua, hoàng gia hoặc người có quyền lực cấp) như một đặc quyền hoặc nguồn nuôi dưỡng.

(transitive) To confer an apanage upon.

授予特权

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Apanage(Noun)

ˈæpənɪdʒ
ˈæpənɪdʒ
01

Một khoản ban cấp (thường do quân chủ) trao cho người trong hoàng tộc như quyền sử dụng đất đai hoặc nguồn thu nhập khác, coi là quyền lợi theo dòng dõi hoặc quyền sinh ra (quyền hưởng hộ). Thường dùng trong bối cảnh lịch sử.

(historical) A grant (especially by a sovereign) of land (or other source of revenue) as a birthright.

封地,封赠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đặc quyền hoặc lợi ích đi kèm phù hợp với địa vị, chức vụ của một người; thứ thường được hưởng vì vị thế hoặc vai trò của mình.

A perquisite that is appropriate to one's position; an accompaniment.

适合地位的特权或附属物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ