Anh - Việt

Bản dịch của từ Applicative trong tiếng Việt

applicative

Adjective

applicative (Adjective)

/ˈæpləkeɪtɪv/
/ˈæpləkeɪtɪv/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc áp dụng một chủ đề, ý tưởng hoặc kiến thức vào thực tế; mang tính thực tiễn, ứng dụng.

Liên quan đến việc áp dụng một chủ đề, ý tưởng hoặc kiến thức vào thực tế; mang tính thực tiễn, ứng dụng.

Relating to or involving the application of a subject or idea practical or applied.

Ví dụ
Phương pháp ứng dụng trong công việc xã hội nhấn mạnh giải pháp thực tế.The applicative approach in social work emphasizes practical solutions.
Cô ấy tiến hành một nghiên cứu ứng dụng về dự án phát triển cộng đồng.She conducted an applicative study on community development projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh