Anh - Việt

Bản dịch của từ Applicatory trong tiếng Việt

applicatory

Adjective

applicatory (Adjective)

/ˈæpləkətoʊɹi/
/ˈæpləkətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng được áp dụng hoặc đem vào sử dụng một cách hữu hiệu; liên quan đến việc đưa điều gì đó vào thực tế để đạt hiệu quả.

Có khả năng được áp dụng hoặc đem vào sử dụng một cách hữu hiệu; liên quan đến việc đưa điều gì đó vào thực tế để đạt hiệu quả.

Having the property of applying something to effective or practical use.

Ví dụ
Kỹ năng ứng dụng trong công tác xã hội rất cần thiết cho việc tiếp cận hiệu quả.The applicatory skills in social work are essential for effective outreach.
Các chương trình xã hội không phải lúc nào cũng có thể áp dụng cho tất cả cộng đồng và nhu cầu của họ.Social programs are not always applicatory for all communities and their needs.

Nghĩa 02 · (Tính từ) Có thể áp dụng được; phù hợp để được sử dụng hoặc áp dụng vào một tình huống, trường hợp cụ thể.

(Tính từ) Có thể áp dụng được; phù hợp để được sử dụng hoặc áp dụng vào một tình huống, trường hợp cụ thể.

Proper to be applied applicable.

Ví dụ
Kỹ năng ứng dụng của nhân viên xã hội rất quan trọng cho cộng đồng.The applicatory skills of social workers are essential for community support.
Những lý thuyết này không thể áp dụng trong các tình huống xã hội thực tế.These theories are not applicatory in real-world social situations.

Nghĩa 03 · (Tính từ) Mô tả điều gì đó liên quan đến việc nộp đơn, yêu cầu hoặc kháng nghị — tức là làm hành động xin, kháng cáo hoặc đề nghị. Trong ngữ cảnh này, “applicatory” chỉ tính chất dùng để nộp đơn hoặc liên quan đến việc trình đơn/đơn xin.

(Tính từ) Mô tả điều gì đó liên quan đến việc nộp đơn, yêu cầu hoặc kháng nghị — tức là làm hành động xin, kháng cáo hoặc đề nghị. Trong ngữ cảnh này, “applicatory” chỉ tính chất dùng để nộp đơn hoặc liên quan đến việc trình đơn/đơn xin.

That makes an application appeal or request rare.

Ví dụ
Các biện pháp ứng dụng đã giúp giảm bất bình đẳng xã hội vào năm 2023.The applicatory measures helped reduce social inequality in 2023.
Các chương trình ứng dụng này không giải quyết nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói.These applicatory programs do not address the root causes of poverty.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh