Anh - Việt

Bản dịch của từ Applies trong tiếng Việt

applies

Verb

applies (Verb)

/əplˈaɪz/
/əplˈaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Áp dụng: dùng hoặc đưa cái gì vào sử dụng cho một mục đích cụ thể.

Áp dụng: dùng hoặc đưa cái gì vào sử dụng cho một mục đích cụ thể.

To put something to use especially for a particular purpose.

Ví dụ
Chính phủ áp dụng chính sách mới để cải thiện chương trình phúc lợi xã hội.The government applies new policies to improve social welfare programs.
Tổ chức phi chính phủ không xin tài trợ mỗi năm.The NGO does not apply for funding every year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Áp dụng: đưa một điều lệ, quy tắc, nguyên tắc hoặc phương pháp vào thực tế, thực hiện hoặc thi hành nó trong một tình huống cụ thể.

Áp dụng: đưa một điều lệ, quy tắc, nguyên tắc hoặc phương pháp vào thực tế, thực hiện hoặc thi hành nó trong một tình huống cụ thể.

To bring something into action as in implementing a rule or principle.

Ví dụ
Chính phủ áp dụng các chính sách xã hội mới để giảm nghèo vào năm 2023.The government applies new social policies to reduce poverty in 2023.
Thành phố không áp dụng các quy định nghiêm ngặt cho các buổi tụ tập công cộng nữa.The city does not apply strict rules for public gatherings anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phù hợp hoặc có liên quan; được áp dụng vào một trường hợp hoặc tình huống cụ thể.

Phù hợp hoặc có liên quan; được áp dụng vào một trường hợp hoặc tình huống cụ thể.

To be relevant or applicable to.

Ví dụ
Luật này áp dụng cho tất cả công dân ở Hoa Kỳ.This law applies to all citizens in the United States.
Quy định này không áp dụng cho sinh viên quốc tế.This regulation does not apply to international students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của applies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

apply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

applied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

applied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

applies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

applying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh