Bản dịch của từ Approved a deal trong tiếng Việt
Approved a deal
Noun [U/C] Verb

Approved a deal(Noun)
ɐprˈuːvd ˈɑː dˈiːl
əˈpruvd ˈɑ ˈdiɫ
01
Một vấn đề đang được thương lượng hoặc thảo luận.
A matter that is the subject of negotiation or discussion
Ví dụ
02
Một thỏa thuận giữa các bên liên quan đến giao dịch
An agreement between parties regarding a transaction
Ví dụ
03
Một thỏa thuận được thương lượng giữa hai hoặc nhiều bên.
An arrangement that is negotiated between two or more parties
Ví dụ
