Bản dịch của từ Approved housing trong tiếng Việt
Approved housing
Noun [U/C]

Approved housing(Noun)
ɐprˈuːvd hˈaʊzɪŋ
əˈpruvd ˈhaʊzɪŋ
Ví dụ
02
Nhà ở đã được sự chấp thuận hoặc xác nhận chính thức từ một cơ quan quản lý hoặc nhà chức trách.
Housing that has received official acceptance or endorsement by a governing body or an authority
Ví dụ
03
Một phân loại nhà ở đáp ứng các tiêu chuẩn đã được xác định trước về an toàn và khả năng sinh sống.
A classification of dwellings that meet predetermined standards for safety and habitability
Ví dụ
