Bản dịch của từ Approved housing trong tiếng Việt

Approved housing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Approved housing(Noun)

ɐprˈuːvd hˈaʊzɪŋ
əˈpruvd ˈhaʊzɪŋ
01

Các đơn vị nhà ở tuân thủ các quy định cụ thể theo luật địa phương.

Residential units that conform to specific regulations set forth by local ordinances

Ví dụ
02

Nhà ở đã được sự chấp thuận hoặc xác nhận chính thức từ một cơ quan quản lý hoặc nhà chức trách.

Housing that has received official acceptance or endorsement by a governing body or an authority

Ví dụ
03

Một phân loại nhà ở đáp ứng các tiêu chuẩn đã được xác định trước về an toàn và khả năng sinh sống.

A classification of dwellings that meet predetermined standards for safety and habitability

Ví dụ