Bản dịch của từ Apres ski trong tiếng Việt

Apres ski

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apres ski(Noun)

ˈeɪpɚz skˈi
ˈeɪpɚz skˈi
01

Một hoạt động xã hội diễn ra sau khi trượt tuyết, thường bao gồm giải khát và thư giãn.

A social activity that takes place after skiing typically involving refreshments and relaxation.

Ví dụ
02

Một buổi tụ tập để tận hưởng và tình bạn sau một ngày trượt tuyết.

A gathering for enjoyment and camaraderie following a day of skiing.

Ví dụ
03

Văn hóa và lối sống gắn liền với trượt tuyết, thường bao gồm các lễ hội sau trượt tuyết.

The culture and lifestyle associated with skiing often including postskiing festivities.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh