Bản dịch của từ Arrival rate trong tiếng Việt

Arrival rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arrival rate(Noun)

ˈærɪvəl rˈeɪt
ˈɑrɪvəɫ ˈreɪt
01

Trong lý thuyết xếp hàng, cụm từ này ám chỉ số lượng trung bình các lượt khách đến trong một đơn vị thời gian.

In queueing theory it refers to the average number of arrivals per time unit

Ví dụ
02

Thống kê về tần suất xảy ra của một sự kiện khi đến đích.

The statistical measurement of how often an event happens upon reaching a destination

Ví dụ
03

Tần suất mà sự đến xảy ra thường được biểu thị bằng tỷ lệ đơn vị theo khoảng thời gian.

The frequency at which arrivals occur often expressed as a rate of units per time period

Ví dụ